Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
Vietnamese Academy of Forest Sciences
Trang chủ
Giới thiệu
Lịch sử hình thành
Chức năng và nhiệm vụ
Cơ cấu tổ chức
Thành tựu đạt được
Hoạt động KHCN
Giống và CNSH
Kỹ thuật lâm sinh
Công nghiệp rừng
Kinh tế lâm nghiệp
Chuyển giao công nghệ
Đào tạo và HTQT
Đào tạo sau đại học
Hợp tác quốc tế
Giống, BTKT, Sáng chế, GPHI
Giống được công nhận, bảo hộ
Tiến bộ kỹ thuật
Sáng chế, Giải pháp hữu ích
Hướng dẫn kỹ thuật
Tin tức & Sự kiện
Khoa học Công nghệ
Tổ chức hành chính
Tài chính
Công tác Đảng, Đoàn thể
Tin khác
Văn bản
Văn bản Pháp luật
Văn bản Bộ – Liên Bộ
Văn bản điều hành
Kế hoạch khoa học
Tài chính kế toán
Tổ chức hành chính
Đào tạo sau đại học
Lịch công tác
CSDL
Nhiệm vụ KHCN
Dự án Hợp tác quốc tế
Luận án Tiến sĩ
Sách tại Thư viện
Thư viện ảnh
Đề tài nghiên cứu khoa học
Tìm kiếm
Ký hiệu kho
Đề tài nghiên cứu khoa học
Chủ nhiệm đề tài
Ký hiệu kho
Đề tài nghiên cứu khoa học
Chủ nhiệm đề tài
VI24_819
Hoàn thiện quy trình vi nhân giống keo tam bội X101, X102, X201 và X205 quy mô công nghiệp
Ths. Cấn Thị Lan - Viện nghiên cứu Giống và Công nghệ sinh học Lâm nghiệp
VI24_824
Hoàn thiện thiết kế và công nghệ chế tạo máy tạo hố trồng rừng, máy xử lý thực bì, vật liệu hữu cơ sau khai thác liên hợp với máy kéo phục vụ cơ giới hóa trồng, chăm sóc rừng trên đất dốc.
TS. Đoàn Văn Thu - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
VI24_605
Hợp phần :”Nghiên cứu công nghệ sản xuất keo Urea Formaldehyde (UF) chất lượng cao dùng trong sản xuất ván nhân tạo”
TS. Nguyễn Hồng Minh
VI24_774
Hợp phần ĐT Trọng điểm cấp Bộ: Nghiên cứu công nghệ bảo quản và chế biến đồ gỗ xuất khẩu từ nguyên liệu gỗ rừng trồng (Chiêu lieu nước, Sao đen, dầu rái)
TS. Bùi Thị Thủy - Viện nghiên cứu Công nghiệp rừng
VI24_926
Keo dán gỗ – Phần 1: Xác định Hàm lượng khô; Phần 2: Xác định Độ nhớt; Phần 3: Xác định Độ pH; Phần 4: Xác định Thời gian sống.
ThS. Hoàng Trung Hiếu - Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng
VI24_510
Keo dán gỗ – Phần1: Thuật ngữ và định nghĩa; Phần 2: Phương pháp xác định hàm lượng Formaldehyde
ThS. Hà Tiến Mạnh
VI24_927
Keo dán gỗ – Phương pháp thử để đánh giá và lựa chọn keo dán gỗ cho các sản phẩm gỗ nội thất – Phần 1: Khả năng chống tách lớp trong môi trường không khắc nghiệt; Phần 2: Khả năng chống tách lớp trong môi trường khắc nghiệt
TS. Nguyễn Đức Thành - Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng
VI24_380
Khai thác nhựa thông theo hướng cho sản lượng nhựa cao
ThS. Đinh Văn Quang
VI24_554
Khai thác phát triển nguồn gen cây Tre ngọt tại một số tỉnh miền núi phía Bắc để lấy măng
TS. Nguyễn Văn Thọ
VI24_507
Khai thác và phát triển các nguồn gen Tơm T’rưng (Urceola minutiflora Mid.) và Huyết đằng lông (Butea superba Roxb.) ở Tây Nguyên làm nguyên liệu sản xuất thuốc
ThS. Nguyễn Thanh Nguyên
VI24_685
Khai thác và phát triển nguồn gen cây Mây chỉ (Calamus dioicus Lour.) và Song bột (Calamus poilanei Conrard) tại một số tỉnh vùng Tây Nguyên.
TS. Phạm Trọng Nhân - Viện Khoa học Lâm nghiệp Nam trung Bộ và Tây Nguyên
VI24_764
Khai thác và phát triển nguồn gen cây Re gừng (Cinnamomum bejolghota (Buch-Ham) Sweet) tại một số tỉnh phía Bắc.
TS. Lại Thanh Hải - Viện Nghiên cứu Lâm sinh
VI24_468
Khai thác và phát triển nguồn gen cây Sở (Camelia sasanqua)
TS. Hoàng Văn Thắng
VI24_504
Khai thác và phát triển nguồn gen giống Quế thanh hóa ( Cinnamomum cassia) có năng suất và chất lượng tinh dầu cao
TS. Lưu Cảnh Trung
VI24_566
Khảo nghiệm các xuất xứ Tràm Úc (Melaleuca leuca leucadedra L.) và Tràm ta (Melaleuca cajuputi Powel.) tại Thạnh Hóa, tỉnh Long An
KS Nguyễn Xuân Hải
VI24_628
Khảo nghiệm hậu thế kết hợp xây dựng vườn giống hữu tính Thông caribê (Pinus caribea Morelet) tại Đại Lải
Ths. Đặng Thị Tuyết - Trung tâm khoa học lâm nghiệp Đông Bắc Bộ
VI24_549
Khảo nghiệm mở rộng các dòng Keo lai đã được công nhận (TB1, TB6, TB11, TB12, BV10, BV16, BV32, BV33, AH1, AH7) ở vùng đất ngập phèn Cà Mau
KS Lương Văn Minh
VI24_714
Khảo nghiệm mở rộng các giống Keo lá tràm trên đất phèn ở vùng U Minh Hạ
TS. Kiều Tuấn Đạt - Viện Khoa học Lâm nghiệp Nam Bộ
VI24_538
Khảo nghiệm mở rộng các giống keo lai (AA1, AA9, BVlt83, BVlt84, BVlt85, Clt98, AH1, AH7, BV71, BV73, BV10, BV75, BV16, BV32, BV33), tại Quảng Trị
ThS. Nguyễn Thị Thanh Nga.
VI24_537
Khảo nghiệm mở rộng các giống keo lai (AH1, AH7, BV71, BV73, BV75, BV16, BV32), tại trạm thực nghiệm lâm nghiệp Pleiku, tỉnh Gia Lai
Ths. Trần Hoàng Hóa
«
1
…
11
12
13
14
15
…
48
»
[logo-slider]